прово́з
Dấu sắc trên прово́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прово́з nghĩa là sự vận chuyển, chuyên chở.
Nghĩa của прово́з
Danh từ
- Sự vận chuyển, chuyên chở, vận tải.
- пла́та за прово́зvận phí, tiền cước vận chuyển
Biến cách của прово́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прово́з | прово́зы |
| Sinh cách кого? чего? | прово́за | прово́зов |
| Tặng cách кому? чему? | прово́зу | прово́зам |
| Đối cách кого? что? | прово́з | прово́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | прово́зом | прово́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | прово́зе | прово́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
провоз nghĩa là gì?
провоз (danh từ) nghĩa là sự vận chuyển, chuyên chở.
провоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прово́з (phiên âm Latinh provóz, IPA [prɐˈvos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.