проволо́чка
Dấu sắc trên проволо́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проволо́чка nghĩa là sự trì hoãn, chậm trễ.
Nghĩa của проволо́чка
Danh từ
- Sự trì hoãn, chậm trễ, dềnh dang, dềnh dàng, lề mề, rề rà, câu dầm, ngâm tôm ((khẩu ngữ)).
Biến cách của проволо́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проволо́чка | проволо́чки |
| Sinh cách кого? чего? | проволо́чки | проволо́чек |
| Tặng cách кому? чему? | проволо́чке | проволо́чкам |
| Đối cách кого? что? | проволо́чку | проволо́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | проволо́чкой | проволо́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | проволо́чке | проволо́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проволочка nghĩa là gì?
проволочка (danh từ) nghĩa là sự trì hoãn, chậm trễ.
проволочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проволо́чка (phiên âm Latinh provolóčka, IPA [ˈprovəɫət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.