прога́лина
Dấu sắc trên прога́лина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прога́лина nghĩa là khoảng trống, quãng trống, khoảng cách.
Nghĩa của прога́лина
Danh từ
- Khoảng trống [trong rừng], quãng trống [trong rừng]; (лужайка) bãi cỏ [trong rừng].
- промежуток Khoảng cách, khoảng trống.
Biến cách của прога́лина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прога́лина | прога́лины |
| Sinh cách кого? чего? | прога́лины | прога́лин |
| Tặng cách кому? чему? | прога́лине | прога́линам |
| Đối cách кого? что? | прога́лину | прога́лины |
| Công cụ cách кем? чем? | прога́линой | прога́линами |
| Giới cách о ком? о чём? | прога́лине | прога́линах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прогалина nghĩa là gì?
прогалина (danh từ) nghĩa là khoảng trống, quãng trống, khoảng cách.
прогалина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прога́лина (phiên âm Latinh progálina, IPA [prɐˈɡalʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.