проги́б
Dấu sắc trên проги́б chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проги́б nghĩa là võng xuống, oằn xuống, chỗ võng, chỗ oằn.
Nghĩa của проги́б
Danh từ
- действие [sự] võng xuống, oằn xuống, võng, oằn, cong.
- место Chỗ võng, chỗ oằn, chỗ cong.
Biến cách của проги́б (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проги́б | проги́бы |
| Sinh cách кого? чего? | проги́ба | проги́бов |
| Tặng cách кому? чему? | проги́бу | проги́бам |
| Đối cách кого? что? | проги́б | проги́бы |
| Công cụ cách кем? чем? | проги́бом | проги́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | проги́бе | проги́бах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với проги́б
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прогиб nghĩa là gì?
прогиб (danh từ) nghĩa là võng xuống, oằn xuống, chỗ võng, chỗ oằn.
прогиб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проги́б (phiên âm Latinh progíb, IPA [prɐˈɡʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.