TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прогнози́рование

giống trungbất động vật
prognozírovanije[prəɡnɐˈzʲirəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прогнози́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прогнози́рование nghĩa là sự dự đoán, dự báo.

Nghĩa của прогнози́рование

Danh từ

  1. Sự dự đoán, dự báo, làm dự doán, làm dự báo.

Biến cách của прогнози́рование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прогнози́рованиепрогнози́рования
Sinh cách кого? чего?прогнози́рованияпрогнози́рований
Tặng cách кому? чему?прогнози́рованиюпрогнози́рованиям
Đối cách кого? что?прогнози́рованиепрогнози́рования
Công cụ cách кем? чем?прогнози́рованиемпрогнози́рованиями
Giới cách о ком? о чём?прогнози́рованиипрогнози́рованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với прогнози́рование

  • Прогнозирование - это способ сказать, что произойдёт, а затем объяснить, почему этого не произошло. Tiên đoán là nói xem chuyện gì sẽ xảy ra và rồi giải thích sao lại không xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2765442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прогнозирование nghĩa là gì?

прогнозирование (danh từ) nghĩa là sự dự đoán, dự báo.

прогнозирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прогнози́рование (phiên âm Latinh prognozírovanije, IPA [prəɡnɐˈzʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.