программи́рование
Dấu sắc trên программи́рование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
программи́рование nghĩa là sự chương trình hóa, lập chương trình.
Nghĩa của программи́рование
Danh từ
- Sự chương trình hóa, lập chương trình.
Biến cách của программи́рование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | программи́рование | программи́рования |
| Sinh cách кого? чего? | программи́рования | программи́рований |
| Tặng cách кому? чему? | программи́рованию | программи́рованиям |
| Đối cách кого? что? | программи́рование | программи́рования |
| Công cụ cách кем? чем? | программи́рованием | программи́рованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | программи́ровании | программи́рованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với программи́рование
- Язык программирования Java в высшей степени универсален. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6120958
- Машинное обучение - это отрасль искусственного интеллекта, цель которой - предоставить компьютерам возможность учиться без программирования. Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo, với mục tiêu là làm cho máy tính có thể tự học mà không cần được lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10464409
- JavaScript — язык программирования. JavaScript là một ngôn ngữ lập trình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4989578
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
программирование nghĩa là gì?
программирование (danh từ) nghĩa là sự chương trình hóa, lập chương trình.
программирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là программи́рование (phiên âm Latinh programmírovanije, IPA [prəɡrɐˈmʲirəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.