програ́мма
Dấu sắc trên програ́мма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
програ́мма nghĩa là chương trình, cương lĩnh.
Nghĩa của програ́мма
Danh từ
- Chương trình; (план) kế hoạch; (краткое содержание) dàn bài.
- програ́мма по матима́тикеchương trình toán học
- програ́мма де́йствийchưong trình hành động
- програ́мма радиопереда́ч на сего́дняchương trình phát thanh trong ngày hôm nay
- програ́мма конце́ртаchưong trình hòa nhạc
- произво́дственная програ́ммаkế hoạch sản xuất
- програ́мма для вычисли́тельной маши́ныchương trình cho máy tính
- партии и т. п. Cương lĩnh.
- полити́ческая програ́ммаchính cương, cương lĩnh chính trị
- програ́мма и уста́в па́ртииcương lĩnh và điều lệ của đảng
- принима́ть програ́ммуthông qua cương lĩnh
- составля́ть програ́ммуthảo ra cương lĩnh
Biến cách của програ́мма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | програ́мма | програ́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | програ́ммы | програ́мм |
| Tặng cách кому? чему? | програ́мме | програ́ммам |
| Đối cách кого? что? | програ́мму | програ́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | програ́ммой | програ́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | програ́мме | програ́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của програ́мма
Câu ví dụ với програ́мма
- Интересно, как долго будет продолжаться эта программа. Tôi tự hỏi khi nào chương trình này tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441510
- Такая программа поможет богатым, но повредит бедным. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10503799
- Такая программа поможет богатым, но навредит бедным. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11024410
- Эта программа не может быть запущена в режиме DOS. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10785774
- Том учится писать программы на языке JavaScript. Tom đang học cách viết chương trình bằng JavaScript. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7457034
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
программа nghĩa là gì?
программа (danh từ) nghĩa là chương trình, cương lĩnh.
программа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là програ́мма (phiên âm Latinh prográmma, IPA [prɐˈɡram(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.