программи́ровать
Dấu sắc trên программи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
программи́ровать nghĩa là chương trình hóa, lập chương trình.
Nghĩa của программи́ровать
Động từ
- Chương trình hóa, lập chương trình.
Cặp thể của программи́ровать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ программи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | программи́рую |
| ты | программи́руешь |
| он / она́ / оно́ | программи́рует |
| мы | программи́руем |
| вы | программи́руете |
| они́ | программи́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + программировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | программи́ровал |
| Giống cái (она́) | программи́ровала |
| Giống trung (оно́) | программи́ровало |
| Số nhiều (они́) | программи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | программи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | программи́руйте |
Câu ví dụ với программи́ровать
- Том научился хорошо программировать на JavaScript. Tom không giỏi trong việc lập trình bằng JavaScript. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4684116
- Ты умеешь программировать на C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5706493
- Я программирую на языке PHP. Tôi lập trình bằng PHP. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3882465
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
программировать nghĩa là gì?
программировать (động từ) nghĩa là chương trình hóa, lập chương trình.
программировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là программи́ровать (phiên âm Latinh programmírovatʹ, IPA [prəɡrɐˈmʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.