TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

програ́ммный

prográmmnyj[prɐˈɡramnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên програ́ммный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

програ́ммный nghĩa là cương lĩnh.

Nghĩa của програ́ммный

Tính từ

  1. Thuộc về chương trình, cương lĩnh ((giống trung) програ́мма); (отражающий программу) có tính chất cương lĩnh.
    • програ́ммная статья́bài báo trình bày cương lĩnh
    • программный докуме́нтvăn kiện có tính chất cương lĩnh
    • програ́ммная му́зыкаâm nhạc tiêu đề
    • програ́ммное управле́ние(kỹ thuật) [sự] điều khiển theo chương trình

Biến cách của програ́ммный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрогра́ммныйпрогра́ммноепрогра́ммнаяпрогра́ммные
Sinh cáchпрогра́ммногопрогра́ммногопрогра́ммнойпрогра́ммных
Tặng cáchпрогра́ммномупрогра́ммномупрогра́ммнойпрогра́ммным
Đối cáchпрогра́ммный / програ́ммногопрогра́ммноепрогра́ммнуюпрогра́ммные / програ́ммных
Công cụ cáchпрогра́ммнымпрогра́ммнымпрогра́ммнойпрогра́ммными
Giới cáchпрогра́ммномпрогра́ммномпрогра́ммнойпрогра́ммных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

программный nghĩa là gì?

программный (tính từ) nghĩa là cương lĩnh.

программный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là програ́ммный (phiên âm Latinh prográmmnyj, IPA [prɐˈɡramnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.