програ́ммный
Dấu sắc trên програ́ммный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
програ́ммный nghĩa là cương lĩnh.
Nghĩa của програ́ммный
Tính từ
- Thuộc về chương trình, cương lĩnh ((giống trung) програ́мма); (отражающий программу) có tính chất cương lĩnh.
- програ́ммная статья́bài báo trình bày cương lĩnh
- программный докуме́нтvăn kiện có tính chất cương lĩnh
- програ́ммная му́зыкаâm nhạc tiêu đề
- програ́ммное управле́ние(kỹ thuật) [sự] điều khiển theo chương trình
Biến cách của програ́ммный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | програ́ммный | програ́ммное | програ́ммная | програ́ммные |
| Sinh cách | програ́ммного | програ́ммного | програ́ммной | програ́ммных |
| Tặng cách | програ́ммному | програ́ммному | програ́ммной | програ́ммным |
| Đối cách | програ́ммный / програ́ммного | програ́ммное | програ́ммную | програ́ммные / програ́ммных |
| Công cụ cách | програ́ммным | програ́ммным | програ́ммной | програ́ммными |
| Giới cách | програ́ммном | програ́ммном | програ́ммной | програ́ммных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
программный nghĩa là gì?
программный (tính từ) nghĩa là cương lĩnh.
программный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là програ́ммный (phiên âm Latinh prográmmnyj, IPA [prɐˈɡramnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.