TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

программи́ст

giống đựcđộng vật
programmíst[prəɡrɐˈmʲist] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên программи́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

программи́ст nghĩa là người lập chương trình.

Nghĩa của программи́ст

Danh từ

  1. Người lập chương trình.

Biến cách của программи́ст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?программи́стпрограмми́сты
Sinh cách кого? чего?программи́стапрограмми́стов
Tặng cách кому? чему?программи́ступрограмми́стам
Đối cách кого? что?программи́стапрограмми́стов
Công cụ cách кем? чем?программи́стомпрограмми́стами
Giới cách о ком? о чём?программи́степрограмми́стах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với программи́ст

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với программи́ст

  • Я программист. Tôi là lập trình viên.Tatoeba #4279392

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

программист nghĩa là gì?

программист (danh từ) nghĩa là người lập chương trình.

программист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là программи́ст (phiên âm Latinh programmíst, IPA [prəɡrɐˈmʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.