TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прогре́сс

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
progréss[prɐˈɡrʲes] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прогре́сс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прогре́сс nghĩa là sự tiến bộ.

Nghĩa của прогре́сс

Danh từ

  1. Sự tiến bộ.
    • прогре́сс нау́ки[sự] tiến bộ của khoa học

Biến cách của прогре́сс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прогре́сспрогре́ссы
Sinh cách кого? чего?прогре́ссапрогре́ссов
Tặng cách кому? чему?прогре́ссупрогре́ссам
Đối cách кого? что?прогре́сспрогре́ссы
Công cụ cách кем? чем?прогре́ссомпрогре́ссами
Giới cách о ком? о чём?прогре́ссепрогре́ссах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với прогре́сс

  • За последние годы химия сделала заметный прогресс. Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7666009
  • Прогресс отслеживается ежедневно и сохраняется в базе данных. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7886726

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

прогресс nghĩa là gì?

прогресс (danh từ) nghĩa là sự tiến bộ.

прогресс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прогре́сс (phiên âm Latinh progréss, IPA [prɐˈɡrʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.