TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прогресси́вный

progressívnyj[prəɡrʲɪˈsʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прогресси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прогресси́вный nghĩa là tiến bộ, lũy tiến.

Nghĩa của прогресси́вный

Tính từ

  1. передовой Tiến bộ.
    • прогресси́вное челове́чествоnhân loại (loài người) tiến bộ
    • прогресси́вные взгля́дыnhững quan điểm tiến bộ
  2. постепенно возрастающий Lũy tiến.
    • прогрессивный нало́гthuế lũy tiến
    • прогрессивный парали́ч(y học) [bệnh] liệt tuần tiến

Biến cách của прогресси́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрогресси́вныйпрогресси́вноепрогресси́внаяпрогресси́вные
Sinh cáchпрогресси́вногопрогресси́вногопрогресси́внойпрогресси́вных
Tặng cáchпрогресси́вномупрогресси́вномупрогресси́внойпрогресси́вным
Đối cáchпрогресси́вный / прогресси́вногопрогресси́вноепрогресси́внуюпрогресси́вные / прогресси́вных
Công cụ cáchпрогресси́внымпрогресси́внымпрогресси́внойпрогресси́вными
Giới cáchпрогресси́вномпрогресси́вномпрогресси́внойпрогресси́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прогресси́вный

So sánh hơn(по)прогресси́внее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прогресси́вный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

прогрессивный nghĩa là gì?

прогрессивный (tính từ) nghĩa là tiến bộ, lũy tiến.

прогрессивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прогресси́вный (phiên âm Latinh progressívnyj, IPA [prəɡrʲɪˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.