прогресси́вный
Dấu sắc trên прогресси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прогресси́вный nghĩa là tiến bộ, lũy tiến.
Nghĩa của прогресси́вный
Tính từ
- передовой Tiến bộ.
- прогресси́вное челове́чествоnhân loại (loài người) tiến bộ
- прогресси́вные взгля́дыnhững quan điểm tiến bộ
- постепенно возрастающий Lũy tiến.
- прогрессивный нало́гthuế lũy tiến
- прогрессивный парали́ч(y học) [bệnh] liệt tuần tiến
Biến cách của прогресси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прогресси́вный | прогресси́вное | прогресси́вная | прогресси́вные |
| Sinh cách | прогресси́вного | прогресси́вного | прогресси́вной | прогресси́вных |
| Tặng cách | прогресси́вному | прогресси́вному | прогресси́вной | прогресси́вным |
| Đối cách | прогресси́вный / прогресси́вного | прогресси́вное | прогресси́вную | прогресси́вные / прогресси́вных |
| Công cụ cách | прогресси́вным | прогресси́вным | прогресси́вной | прогресси́вными |
| Giới cách | прогресси́вном | прогресси́вном | прогресси́вной | прогресси́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của прогресси́вный
| So sánh hơn | (по)прогресси́внее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прогресси́вный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
прогрессивный nghĩa là gì?
прогрессивный (tính từ) nghĩa là tiến bộ, lũy tiến.
прогрессивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прогресси́вный (phiên âm Latinh progressívnyj, IPA [prəɡrʲɪˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.