проде́лка
Dấu sắc trên проде́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проде́лка nghĩa là mánh khóe, thủ đoạn.
Nghĩa của проде́лка
Danh từ
- Mánh khóe, thủ đoạn, ngón; (шутливая выходка) trò tinh nghịch.
- моше́нническая проделкаngón gian lận, thủ đoạn xảo trá, ngụy kế
Biến cách của проде́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проде́лка | проде́лки |
| Sinh cách кого? чего? | проде́лки | проде́лок |
| Tặng cách кому? чему? | проде́лке | проде́лкам |
| Đối cách кого? что? | проде́лку | проде́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | проде́лкой | проде́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | проде́лке | проде́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проделка nghĩa là gì?
проделка (danh từ) nghĩa là mánh khóe, thủ đoạn.
проделка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проде́лка (phiên âm Latinh prodélka, IPA [prɐˈdʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.