проде́лывать
Dấu sắc trên проде́лывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проде́лывать nghĩa là đục, làm, thực hiện.
Nghĩa của проде́лывать
Động từ
- пробивать Đục.
- проде́лать небольшо́е отве́рстиеđục một lỗ nhỏ
- выполнять, делать Làm, thực hiện, tiến hành.
- проде́лать поле́зную рабо́туthực hiện một công việc bổ ích
- khẩu ngữ совершать какую-л. проделку Làm trò đùa, đùa nghịch.
Cặp thể của проде́лывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ проде́лывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | проде́лываю |
| ты | проде́лываешь |
| он / она́ / оно́ | проде́лывает |
| мы | проде́лываем |
| вы | проде́лываете |
| они́ | проде́лывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проделывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проде́лывал |
| Giống cái (она́) | проде́лывала |
| Giống trung (оно́) | проде́лывало |
| Số nhiều (они́) | проде́лывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проде́лывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проде́лывайте |
Câu hỏi thường gặp
проделывать nghĩa là gì?
проделывать (động từ) nghĩa là đục, làm, thực hiện.
проделывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проде́лывать (phiên âm Latinh prodélyvatʹ, IPA [prɐˈdʲeɫɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.