TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проде́лывать

thể chưa hoàn thành
prodélyvatʹ[prɐˈdʲeɫɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проде́лывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проде́лывать nghĩa là đục, làm, thực hiện.

Nghĩa của проде́лывать

Động từ

  1. пробивать Đục.
    • проде́лать небольшо́е отве́рстиеđục một lỗ nhỏ
  2. выполнять, делать Làm, thực hiện, tiến hành.
    • проде́лать поле́зную рабо́туthực hiện một công việc bổ ích
  3. khẩu ngữ совершать какую-л. проделку Làm trò đùa, đùa nghịch.

Cặp thể của проде́лывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проде́лывать

NgôiHiện tại
япроде́лываю
тыпроде́лываешь
он / она́ / оно́проде́лывает
мыпроде́лываем
выпроде́лываете
они́проде́лывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проделывать.

Quá khứ

Giống đực (он)проде́лывал
Giống cái (она́)проде́лывала
Giống trung (оно́)проде́лывало
Số nhiều (они́)проде́лывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проде́лывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проде́лывайте

Câu hỏi thường gặp

проделывать nghĩa là gì?

проделывать (động từ) nghĩa là đục, làm, thực hiện.

проделывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проде́лывать (phiên âm Latinh prodélyvatʹ, IPA [prɐˈdʲeɫɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.