TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продержа́ть

thể hoàn thành
proderžátʹ[prədʲɪrˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продержа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продержа́ть nghĩa là cầm, nắm, cắn, ngoạm.

Nghĩa của продержа́ть

Động từ

  1. на руках Cầm [một lúc], nắm [một chốc], giữ [một chặp], bế [một lúc], ôm [một thời gian].
  2. в зубах Cắn [một lúc], ngoạm [một chốc].
  3. во рту Ngậm [một lúc].
  4. послужить опорой Đỡ [một thời gian], chống [một thời gian].
  5. не опускать Giữ... lại [một thời gian], lưu... lại [một thời gian].
  6. оставлять у себя Giữ... [một thời gian].
  7. в каком-л. состоянии Để... [một thời gian].
    • продержа́ть окно́ откры́тим весь деньđể cửa sổ mở suốt ngày

Chia động từ продержа́ть

NgôiTương lai
япродержу́
тыпроде́ржишь
он / она́ / оно́проде́ржит
мыпроде́ржим
выпроде́ржите
они́проде́ржат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)продержа́л
Giống cái (она́)продержа́ла
Giống trung (оно́)продержа́ло
Số nhiều (они́)продержа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)продержи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)продержи́те

Câu hỏi thường gặp

продержать nghĩa là gì?

продержать (động từ) nghĩa là cầm, nắm, cắn, ngoạm.

продержать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продержа́ть (phiên âm Latinh proderžátʹ, IPA [prədʲɪrˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.