TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продержа́ться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
proderžátʹsja[prədʲɪrˈʐat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продержа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продержа́ться nghĩa là đứng vững, giữ vững.

Nghĩa của продержа́ться

Động từ

  1. Đứng vững [một thời gian], giữ vững [một thời gian], giữ được [một thời gian].
    • не́сколько мину́т он продержа́тьсяа́лся на одно́й руке́trong mấy phút anh ta đứng vững được trên một tay
    • ро́та продержа́тьсяа́лась до прибы́тия подкрепле́ниияđại đội giữ vững được cho đến khi viện binh tới

Chia động từ продержа́ться

NgôiTương lai
япродержу́сь
тыпроде́ржишься
он / она́ / оно́проде́ржится
мыпроде́ржимся
выпроде́ржитесь
они́проде́ржатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)продержа́лся
Giống cái (она́)продержа́лась
Giống trung (оно́)продержа́лось
Số nhiều (они́)продержа́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)продержи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)продержи́тесь

Họ từ của продержа́ться

Câu hỏi thường gặp

продержаться nghĩa là gì?

продержаться (động từ) nghĩa là đứng vững, giữ vững.

продержаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продержа́ться (phiên âm Latinh proderžátʹsja, IPA [prədʲɪrˈʐat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.