продле́ние
Dấu sắc trên продле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продле́ние nghĩa là sự gia hạn, thêm hạn.
Nghĩa của продле́ние
Danh từ
- Sự gia hạn, thêm hạn, kéo dài.
Biến cách của продле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | продле́ние | продле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | продле́ния | продле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | продле́нию | продле́ниям |
| Đối cách кого? что? | продле́ние | продле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | продле́нием | продле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | продле́нии | продле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
продление nghĩa là gì?
продление (danh từ) nghĩa là sự gia hạn, thêm hạn.
продление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продле́ние (phiên âm Latinh prodlénije, IPA [prɐdˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.