TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продолгова́тый

prodolgovátyj[prədəɫɡɐˈvatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продолгова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продолгова́тый nghĩa là thon, giãn dài.

Nghĩa của продолгова́тый

Tính từ

  1. Thon, giãn dài, hơi dài ra, thuôn thuôn.
    • продолговатый мозг(giải phẫu) hành não

Biến cách của продолгова́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпродолгова́тыйпродолгова́тоепродолгова́таяпродолгова́тые
Sinh cáchпродолгова́тогопродолгова́тогопродолгова́тойпродолгова́тых
Tặng cáchпродолгова́томупродолгова́томупродолгова́тойпродолгова́тым
Đối cáchпродолгова́тый / продолгова́тогопродолгова́тоепродолгова́туюпродолгова́тые / продолгова́тых
Công cụ cáchпродолгова́тымпродолгова́тымпродолгова́тойпродолгова́тыми
Giới cáchпродолгова́томпродолгова́томпродолгова́тойпродолгова́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với продолгова́тый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

продолговатый nghĩa là gì?

продолговатый (tính từ) nghĩa là thon, giãn dài.

продолговатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продолгова́тый (phiên âm Latinh prodolgovátyj, IPA [prədəɫɡɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.