продолгова́тый
Dấu sắc trên продолгова́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продолгова́тый nghĩa là thon, giãn dài.
Nghĩa của продолгова́тый
Tính từ
- Thon, giãn dài, hơi dài ra, thuôn thuôn.
- продолговатый мозг(giải phẫu) hành não
Biến cách của продолгова́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | продолгова́тый | продолгова́тое | продолгова́тая | продолгова́тые |
| Sinh cách | продолгова́того | продолгова́того | продолгова́той | продолгова́тых |
| Tặng cách | продолгова́тому | продолгова́тому | продолгова́той | продолгова́тым |
| Đối cách | продолгова́тый / продолгова́того | продолгова́тое | продолгова́тую | продолгова́тые / продолгова́тых |
| Công cụ cách | продолгова́тым | продолгова́тым | продолгова́той | продолгова́тыми |
| Giới cách | продолгова́том | продолгова́том | продолгова́той | продолгова́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với продолгова́тый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
продолговатый nghĩa là gì?
продолговатый (tính từ) nghĩa là thon, giãn dài.
продолговатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продолгова́тый (phiên âm Latinh prodolgovátyj, IPA [prədəɫɡɐˈvatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.