TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продолжа́ть

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
prodolžátʹ[prədɐɫˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продолжа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продолжа́ть nghĩa là tiếp tục, kế tục, kéo dài, nối tiếp.

Nghĩa của продолжа́ть

Động từ

  1. В + инф. Tiếp tục, kế tục, làm tiếp.
    • продолжа́ть рабо́ту, рабо́татьtiếp tục công việc, tiếp tục làm việc, làm tiếp
    • продолжа́ть чьё-л. де́лоkế tục (tiếp tục) sự nghiệp của ai
    • продолжа́ть заня́тияtiếp tục học, học tiếp
    • продолжа́ть разгово́рtiếp tục nói chuyện, nói chuyện tiếp
    • он продолжа́л хохотатьông ta tiếp tục cười ha hả
  2. продлевать, увеличивать Kéo dài [thêm], nối tiếp [thêm]. + đối cách
    • продо́лжить курс лече́нияkéo dài [thêm] đợt trị liệu
    • продо́лжить трамва́йную ли́нию до посёлкаkéo dài thêm (nối tiếp thêm) đường tàu điện đến khu lao động

Cặp thể của продолжа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ продолжа́ть

NgôiHiện tại
япродолжа́ю
тыпродолжа́ешь
он / она́ / оно́продолжа́ет
мыпродолжа́ем
выпродолжа́ете
они́продолжа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + продолжать.

Quá khứ

Giống đực (он)продолжа́л
Giống cái (она́)продолжа́ла
Giống trung (оно́)продолжа́ло
Số nhiều (они́)продолжа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)продолжа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)продолжа́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với продолжа́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của продолжа́ть

Câu ví dụ với продолжа́ть

  • У меня нет сил продолжать попытки. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10188387
  • У меня нет сил, чтобы продолжать попытки. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400489
  • Я не могу продолжать. Tôi không thể tiếp tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1951768
  • Цены будут продолжать расти. Giá cả sẽ tiếp tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9251757
  • Что бы ни случилось, продолжай улыбаться. Dù có chuyện gì xảy ra, thì hãy cứ cười lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484916
  • Что бы ни случилось, продолжайте улыбаться. Dù có chuyện gì xảy ra, thì hãy cứ cười lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12712813
  • Несмотря на усталость, Том продолжал работать. Mặc dù Tom đã mệt, anh ấy vẫn làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971881
  • Хоть она и устала, она продолжала работать. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

продолжать nghĩa là gì?

продолжать (động từ) nghĩa là tiếp tục, kế tục, kéo dài, nối tiếp.

продолжать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продолжа́ть (phiên âm Latinh prodolžátʹ, IPA [prədɐɫˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.