TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удлинённый

udlinjónnyj[ʊdlʲɪˈnʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

удлинённый nghĩa là thon, dài.

Nghĩa của удлинённый

Tính từ

  1. Thon, dài, dài đườn, dài thưỡn.
    • удлинённое лицо́[khuôn] mặt dài thưỡn, mặt dài đườn

Biến cách của удлинённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудлинённыйудлинённоеудлинённаяудлинённые
Sinh cáchудлинённогоудлинённогоудлинённойудлинённых
Tặng cáchудлинённомуудлинённомуудлинённойудлинённым
Đối cáchудлинённый / удлинённогоудлинённоеудлинённуюудлинённые / удлинённых
Công cụ cáchудлинённымудлинённымудлинённойудлинёнными
Giới cáchудлинённомудлинённомудлинённойудлинённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

удлинённый nghĩa là gì?

удлинённый (tính từ) nghĩa là thon, dài.

удлинённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удлинённый (phiên âm Latinh udlinjónnyj, IPA [ʊdlʲɪˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.