удлинённый
udlinjónnyj[ʊdlʲɪˈnʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
удлинённый nghĩa là thon, dài.
Nghĩa của удлинённый
Tính từ
- Thon, dài, dài đườn, dài thưỡn.
- удлинённое лицо́[khuôn] mặt dài thưỡn, mặt dài đườn
Biến cách của удлинённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удлинённый | удлинённое | удлинённая | удлинённые |
| Sinh cách | удлинённого | удлинённого | удлинённой | удлинённых |
| Tặng cách | удлинённому | удлинённому | удлинённой | удлинённым |
| Đối cách | удлинённый / удлинённого | удлинённое | удлинённую | удлинённые / удлинённых |
| Công cụ cách | удлинённым | удлинённым | удлинённой | удлинёнными |
| Giới cách | удлинённом | удлинённом | удлинённой | удлинённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
удлинённый nghĩa là gì?
удлинённый (tính từ) nghĩa là thon, dài.
удлинённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удлинённый (phiên âm Latinh udlinjónnyj, IPA [ʊdlʲɪˈnʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.