продолжа́тель
Dấu sắc trên продолжа́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продолжа́тель nghĩa là người kế tục, người tiếp tục.
Nghĩa của продолжа́тель
Danh từ
- Người kế tục, người tiếp tục.
Biến cách của продолжа́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | продолжа́тель | продолжа́тели |
| Sinh cách кого? чего? | продолжа́теля | продолжа́телей |
| Tặng cách кому? чему? | продолжа́телю | продолжа́телям |
| Đối cách кого? что? | продолжа́теля | продолжа́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | продолжа́телем | продолжа́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | продолжа́теле | продолжа́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
продолжатель nghĩa là gì?
продолжатель (danh từ) nghĩa là người kế tục, người tiếp tục.
продолжатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продолжа́тель (phiên âm Latinh prodolžátelʹ, IPA [prədɐɫˈʐatʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.