TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продолже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
prodolžénije[prədɐɫˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продолже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продолже́ние nghĩa là sự tiếp tục, kế tục, phần tiếp theo.

Nghĩa của продолже́ние

Danh từ

  1. Sự tiếp tục, kế tục, làm tiếp, tiếp diễn, kéo dài.
  2. часть, являющаяся продолжением Phần tiếp theo.
    • продолжение сле́дуетcòn tiếp, còn nữa
    • в продолжениеtrong thời gian, trong vòng, trong suốt, trong, suốt
    • в продолжение го́даtrong thời gian (trong vòng, trong) một năm
    • в продолжение всей неде́лиtrong suốt tuần lễ

Biến cách của продолже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?продолже́ниепродолже́ния
Sinh cách кого? чего?продолже́нияпродолже́ний
Tặng cách кому? чему?продолже́ниюпродолже́ниям
Đối cách кого? что?продолже́ниепродолже́ния
Công cụ cách кем? чем?продолже́ниемпродолже́ниями
Giới cách о ком? о чём?продолже́ниипродолже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

продолжение nghĩa là gì?

продолжение (danh từ) nghĩa là sự tiếp tục, kế tục, phần tiếp theo.

продолжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продолже́ние (phiên âm Latinh prodolžénije, IPA [prədɐɫˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.