TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продолжи́тельность

giống cáibất động vật
prodolžítelʹnostʹ[prədɐɫˈʐɨtʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продолжи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продолжи́тельность nghĩa là thời gian, thời hạn.

Nghĩa của продолжи́тельность

Danh từ

  1. Thời gian, thời hạn, độ lâu, thời khoảng.
    • продолжи́тельность дняđộ lâu của ngày, thời gian ban ngày
    • продолжи́тельность о́тпускаthời hạn nghỉ phép
    • продолжи́тельность челове́ческой жи́зниtuổi thọ [của người], thời gian sống của người

Biến cách của продолжи́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?продолжи́тельностьпродолжи́тельности
Sinh cách кого? чего?продолжи́тельностипродолжи́тельностей
Tặng cách кому? чему?продолжи́тельностипродолжи́тельностям
Đối cách кого? что?продолжи́тельностьпродолжи́тельности
Công cụ cách кем? чем?продолжи́тельностьюпродолжи́тельностями
Giới cách о ком? о чём?продолжи́тельностипродолжи́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

продолжительность nghĩa là gì?

продолжительность (danh từ) nghĩa là thời gian, thời hạn.

продолжительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продолжи́тельность (phiên âm Latinh prodolžítelʹnostʹ, IPA [prədɐɫˈʐɨtʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.