продолжи́тельность
Dấu sắc trên продолжи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продолжи́тельность nghĩa là thời gian, thời hạn.
Nghĩa của продолжи́тельность
Danh từ
- Thời gian, thời hạn, độ lâu, thời khoảng.
- продолжи́тельность дняđộ lâu của ngày, thời gian ban ngày
- продолжи́тельность о́тпускаthời hạn nghỉ phép
- продолжи́тельность челове́ческой жи́зниtuổi thọ [của người], thời gian sống của người
Biến cách của продолжи́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | продолжи́тельность | продолжи́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | продолжи́тельности | продолжи́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | продолжи́тельности | продолжи́тельностям |
| Đối cách кого? что? | продолжи́тельность | продолжи́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | продолжи́тельностью | продолжи́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | продолжи́тельности | продолжи́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
продолжительность nghĩa là gì?
продолжительность (danh từ) nghĩa là thời gian, thời hạn.
продолжительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продолжи́тельность (phiên âm Latinh prodolžítelʹnostʹ, IPA [prədɐɫˈʐɨtʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.