TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

продолжи́тельный

prodolžítelʹnyj[prədɐɫˈʐɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên продолжи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

продолжи́тельный nghĩa là kéo dài, dài hạn.

Nghĩa của продолжи́тельный

Tính từ

  1. Kéo dài, dài hạn, lâu dài, trường kỳ, lâu.
    • продолжи́тельная зима́mùa đông kéo dài
    • на продолжи́тельное вре́мяtrong một thời gian lâu dài, lâu dài, dài hạn, trường kỳ

Biến cách của продолжи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпродолжи́тельныйпродолжи́тельноепродолжи́тельнаяпродолжи́тельные
Sinh cáchпродолжи́тельногопродолжи́тельногопродолжи́тельнойпродолжи́тельных
Tặng cáchпродолжи́тельномупродолжи́тельномупродолжи́тельнойпродолжи́тельным
Đối cáchпродолжи́тельный / продолжи́тельногопродолжи́тельноепродолжи́тельнуюпродолжи́тельные / продолжи́тельных
Công cụ cáchпродолжи́тельнымпродолжи́тельнымпродолжи́тельнойпродолжи́тельными
Giới cáchпродолжи́тельномпродолжи́тельномпродолжи́тельнойпродолжи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của продолжи́тельный

So sánh hơn(по)продолжи́тельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với продолжи́тельный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của продолжи́тельный

Câu hỏi thường gặp

продолжительный nghĩa là gì?

продолжительный (tính từ) nghĩa là kéo dài, dài hạn.

продолжительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là продолжи́тельный (phiên âm Latinh prodolžítelʹnyj, IPA [prədɐɫˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.