продолжи́тельный
Dấu sắc trên продолжи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
продолжи́тельный nghĩa là kéo dài, dài hạn.
Nghĩa của продолжи́тельный
Tính từ
- Kéo dài, dài hạn, lâu dài, trường kỳ, lâu.
- продолжи́тельная зима́mùa đông kéo dài
- на продолжи́тельное вре́мяtrong một thời gian lâu dài, lâu dài, dài hạn, trường kỳ
Biến cách của продолжи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | продолжи́тельный | продолжи́тельное | продолжи́тельная | продолжи́тельные |
| Sinh cách | продолжи́тельного | продолжи́тельного | продолжи́тельной | продолжи́тельных |
| Tặng cách | продолжи́тельному | продолжи́тельному | продолжи́тельной | продолжи́тельным |
| Đối cách | продолжи́тельный / продолжи́тельного | продолжи́тельное | продолжи́тельную | продолжи́тельные / продолжи́тельных |
| Công cụ cách | продолжи́тельным | продолжи́тельным | продолжи́тельной | продолжи́тельными |
| Giới cách | продолжи́тельном | продолжи́тельном | продолжи́тельной | продолжи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của продолжи́тельный
| So sánh hơn | (по)продолжи́тельнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với продолжи́тельный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của продолжи́тельный
Câu hỏi thường gặp
продолжительный nghĩa là gì?
продолжительный (tính từ) nghĩa là kéo dài, dài hạn.
продолжительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là продолжи́тельный (phiên âm Latinh prodolžítelʹnyj, IPA [prədɐɫˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.