прое́здить
thể hoàn thành
projézditʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прое́здить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прое́здить nghĩa là đi.
Nghĩa của прое́здить
Động từ
- какое-л. время Đi [một thời gian] (bằng tầu, xe v. v...).
Chia động từ прое́здить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | прое́зжу |
| ты | прое́здишь |
| он / она́ / оно́ | прое́здит |
| мы | прое́здим |
| вы | прое́здите |
| они́ | прое́здят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прое́здил |
| Giống cái (она́) | прое́здила |
| Giống trung (оно́) | прое́здило |
| Số nhiều (они́) | прое́здили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | прое́зди |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | прое́здите |
Câu hỏi thường gặp
проездить nghĩa là gì?
проездить (động từ) nghĩa là đi.
проездить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прое́здить (phiên âm Latinh projézditʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.