прое́ктор
giống đựcbất động vật
proéktor[prɐˈjektər]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên прое́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прое́ктор nghĩa là máy chiếu.
Nghĩa của прое́ктор
Danh từ
- Máy chiếu.
Biến cách của прое́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прое́ктор | прое́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | прое́ктора | прое́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | прое́ктору | прое́кторам |
| Đối cách кого? что? | прое́ктор | прое́кторы |
| Công cụ cách кем? чем? | прое́ктором | прое́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | прое́кторе | прое́кторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проектор nghĩa là gì?
проектор (danh từ) nghĩa là máy chiếu.
проектор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прое́ктор (phiên âm Latinh proéktor, IPA [prɐˈjektər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.