проекцио́нный
projekciónnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên проекцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проекцио́нный nghĩa là chiếu, chiếu hình.
Nghĩa của проекцио́нный
Tính từ
- (thuộc) chiếu, chiếu hình.
- проекционный аппара́т[cái] máy chiếu
- фона́рь[cái] máy chiếu; б) — (детский) [cái, cây] đèn chiếu
Câu hỏi thường gặp
проекционный nghĩa là gì?
проекционный (tính từ) nghĩa là chiếu, chiếu hình.
проекционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проекцио́нный (phiên âm Latinh projekciónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.