прое́кция
Dấu sắc trên прое́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прое́кция nghĩa là chiếu, chiếu hình.
Nghĩa của прое́кция
Danh từ
- [sự] chiếu, chiếu hình.
- мат.phép chiếu, hình chiếu
Biến cách của прое́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прое́кция | прое́кции |
| Sinh cách кого? чего? | прое́кции | прое́кций |
| Tặng cách кому? чему? | прое́кции | прое́кциям |
| Đối cách кого? что? | прое́кцию | прое́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | прое́кцией | прое́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | прое́кции | прое́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
проекция nghĩa là gì?
проекция (danh từ) nghĩa là chiếu, chiếu hình.
проекция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прое́кция (phiên âm Latinh proékcija, IPA [prɐˈɛkt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.