прое́хаться
Dấu sắc trên прое́хаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прое́хаться nghĩa là đi chơi, dạo chơi.
Nghĩa của прое́хаться
Động từ
- khẩu ngữ Đi chơi, dạo chơi (bằng xe, ngựa, v. v...)
- прое́хаться на че́й-л. счёт, прое́хаться по а́дресу кого́-л.châm chọc ai
Chia động từ прое́хаться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | прое́дусь |
| ты | прое́дешься |
| он / она́ / оно́ | прое́дется |
| мы | прое́демся |
| вы | прое́детесь |
| они́ | прое́дутся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | прое́хался |
| Giống cái (она́) | прое́халась |
| Giống trung (оно́) | прое́халось |
| Số nhiều (они́) | прое́хались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проезжа́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проезжа́йтесь |
Họ từ của прое́хаться
Câu hỏi thường gặp
проехаться nghĩa là gì?
проехаться (động từ) nghĩa là đi chơi, dạo chơi.
проехаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прое́хаться (phiên âm Latinh projéxatʹsja, IPA [prɐˈjexət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.