проже́ктор
Dấu sắc trên проже́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проже́ктор nghĩa là ngọn đèn pha, đèn chiếu.
Nghĩa của проже́ктор
Danh từ
- Ngọn đèn pha, đèn chiếu.
Biến cách của проже́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проже́ктор | проже́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | проже́ктора | проже́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | проже́ктору | проже́кторам |
| Đối cách кого? что? | проже́ктор | проже́кторы |
| Công cụ cách кем? чем? | проже́ктором | проже́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | проже́кторе | проже́кторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прожектор nghĩa là gì?
прожектор (danh từ) nghĩa là ngọn đèn pha, đèn chiếu.
прожектор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проже́ктор (phiên âm Latinh prožéktor, IPA [prɐˈʐɛktər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.