TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прожжённый

prožžónnyj[prɐˈʐːonːɨj] giọng máy của trình duyệt

прожжённый nghĩa là bất trị nặng, nặng căn nhất.

Nghĩa của прожжённый

Tính từ

  1. Bất trị nặng, nặng căn nhất, tồi tệ nhất, sừng sỏ nhất, hạng nặng.
    • прожжённый плутkẻ bịp bợm bất trị nhất, tên bợm hạng nặng, tên đại bợm

Biến cách của прожжённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрожжённыйпрожжённоепрожжённаяпрожжённые
Sinh cáchпрожжённогопрожжённогопрожжённойпрожжённых
Tặng cáchпрожжённомупрожжённомупрожжённойпрожжённым
Đối cáchпрожжённый / прожжённогопрожжённоепрожжённуюпрожжённые / прожжённых
Công cụ cáchпрожжённымпрожжённымпрожжённойпрожжёнными
Giới cáchпрожжённомпрожжённомпрожжённойпрожжённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прожжённый

Câu hỏi thường gặp

прожжённый nghĩa là gì?

прожжённый (tính từ) nghĩa là bất trị nặng, nặng căn nhất.

прожжённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прожжённый (phiên âm Latinh prožžónnyj, IPA [prɐˈʐːonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.