прожжённый
prožžónnyj[prɐˈʐːonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
прожжённый nghĩa là bất trị nặng, nặng căn nhất.
Nghĩa của прожжённый
Tính từ
- Bất trị nặng, nặng căn nhất, tồi tệ nhất, sừng sỏ nhất, hạng nặng.
- прожжённый плутkẻ bịp bợm bất trị nhất, tên bợm hạng nặng, tên đại bợm
Biến cách của прожжённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прожжённый | прожжённое | прожжённая | прожжённые |
| Sinh cách | прожжённого | прожжённого | прожжённой | прожжённых |
| Tặng cách | прожжённому | прожжённому | прожжённой | прожжённым |
| Đối cách | прожжённый / прожжённого | прожжённое | прожжённую | прожжённые / прожжённых |
| Công cụ cách | прожжённым | прожжённым | прожжённой | прожжёнными |
| Giới cách | прожжённом | прожжённом | прожжённой | прожжённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của прожжённый
Câu hỏi thường gặp
прожжённый nghĩa là gì?
прожжённый (tính từ) nghĩa là bất trị nặng, nặng căn nhất.
прожжённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прожжённый (phiên âm Latinh prožžónnyj, IPA [prɐˈʐːonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.