TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прожектёрство

giống trung
prožektjórstvo giọng máy của trình duyệt

прожектёрство nghĩa là Thói sính thảo dự án.

Nghĩa của прожектёрство

Danh từ

  1. Thói sính thảo dự án.

Câu hỏi thường gặp

прожектёрство nghĩa là gì?

прожектёрство (danh từ) nghĩa là Thói sính thảo dự án.

прожектёрство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прожектёрство (phiên âm Latinh prožektjórstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.