TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прожива́ть

thể chưa hoàn thành
proživátʹ[prəʐɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прожива́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прожива́ть nghĩa là ăn tiêu, chi tiêu.

Nghĩa của прожива́ть

Động từ

  1. тратить Ăn tiêu, chi tiêu. + đối cách

Cặp thể của прожива́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ прожива́ть

NgôiHiện tại
япрожива́ю
тыпрожива́ешь
он / она́ / оно́прожива́ет
мыпрожива́ем
выпрожива́ете
они́прожива́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проживать.

Quá khứ

Giống đực (он)прожива́л
Giống cái (она́)прожива́ла
Giống trung (оно́)прожива́ло
Số nhiều (они́)прожива́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)прожива́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)прожива́йте

Họ từ của прожива́ть

Câu ví dụ với прожива́ть

  • Половина мирового населения проживает в городах. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3510141

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

проживать nghĩa là gì?

проживать (động từ) nghĩa là ăn tiêu, chi tiêu.

проживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прожива́ть (phiên âm Latinh proživátʹ, IPA [prəʐɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.