TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прожоливый

prožolivyj giọng máy của trình duyệt

прожоливый nghĩa là phàm ăn, háu ăn.

Nghĩa của прожоливый

Tính từ

  1. Phàm ăn, háu ăn, ăn tục.

Câu hỏi thường gặp

прожоливый nghĩa là gì?

прожоливый (tính từ) nghĩa là phàm ăn, háu ăn.

прожоливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прожоливый (phiên âm Latinh prožolivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.