прожо́рливость
Dấu sắc trên прожо́рливость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прожо́рливость nghĩa là tính phàm ăn, háu ăn.
Nghĩa của прожо́рливость
Danh từ
- Tính phàm ăn, háu ăn, ăn tục.
Biến cách của прожо́рливость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прожо́рливость | прожо́рливости |
| Sinh cách кого? чего? | прожо́рливости | прожо́рливостей |
| Tặng cách кому? чему? | прожо́рливости | прожо́рливостям |
| Đối cách кого? что? | прожо́рливость | прожо́рливости |
| Công cụ cách кем? чем? | прожо́рливостью | прожо́рливостями |
| Giới cách о ком? о чём? | прожо́рливости | прожо́рливостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прожорливость nghĩa là gì?
прожорливость (danh từ) nghĩa là tính phàm ăn, háu ăn.
прожорливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прожо́рливость (phiên âm Latinh prožórlivostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.