прожо́рливый
Dấu sắc trên прожо́рливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прожо́рливый nghĩa là phàm ăn.
Nghĩa của прожо́рливый
Tính từ
- Phàm ăn.
Biến cách của прожо́рливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прожо́рливый | прожо́рливое | прожо́рливая | прожо́рливые |
| Sinh cách | прожо́рливого | прожо́рливого | прожо́рливой | прожо́рливых |
| Tặng cách | прожо́рливому | прожо́рливому | прожо́рливой | прожо́рливым |
| Đối cách | прожо́рливый / прожо́рливого | прожо́рливое | прожо́рливую | прожо́рливые / прожо́рливых |
| Công cụ cách | прожо́рливым | прожо́рливым | прожо́рливой | прожо́рливыми |
| Giới cách | прожо́рливом | прожо́рливом | прожо́рливой | прожо́рливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
прожорливый nghĩa là gì?
прожорливый (tính từ) nghĩa là phàm ăn.
прожорливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прожо́рливый (phiên âm Latinh prožórlivyj, IPA [prɐˈʐorlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.