TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прожо́рливый

prožórlivyj[prɐˈʐorlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прожо́рливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прожо́рливый nghĩa là phàm ăn.

Nghĩa của прожо́рливый

Tính từ

  1. Phàm ăn.

Biến cách của прожо́рливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрожо́рливыйпрожо́рливоепрожо́рливаяпрожо́рливые
Sinh cáchпрожо́рливогопрожо́рливогопрожо́рливойпрожо́рливых
Tặng cáchпрожо́рливомупрожо́рливомупрожо́рливойпрожо́рливым
Đối cáchпрожо́рливый / прожо́рливогопрожо́рливоепрожо́рливуюпрожо́рливые / прожо́рливых
Công cụ cáchпрожо́рливымпрожо́рливымпрожо́рливойпрожо́рливыми
Giới cáchпрожо́рливомпрожо́рливомпрожо́рливойпрожо́рливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

прожорливый nghĩa là gì?

прожорливый (tính từ) nghĩa là phàm ăn.

прожорливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прожо́рливый (phiên âm Latinh prožórlivyj, IPA [prɐˈʐorlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.