проза́ик
Dấu sắc trên проза́ик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проза́ик nghĩa là người viết văn xuôi, nhà văn văn.
Nghĩa của проза́ик
Danh từ
- Người viết văn xuôi, nhà văn văn, văn sĩ.
Biến cách của проза́ик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проза́ик | проза́ики |
| Sinh cách кого? чего? | проза́ика | проза́иков |
| Tặng cách кому? чему? | проза́ику | проза́икам |
| Đối cách кого? что? | проза́ика | проза́иков |
| Công cụ cách кем? чем? | проза́иком | проза́иками |
| Giới cách о ком? о чём? | проза́ике | проза́иках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
прозаик nghĩa là gì?
прозаик (danh từ) nghĩa là người viết văn xuôi, nhà văn văn.
прозаик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проза́ик (phiên âm Latinh prozáik, IPA [prɐˈzaɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.