TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прозаи́ческий

prozaíčeskij[prəzɐˈit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прозаи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прозаи́ческий nghĩa là bằng văn xuôi, tản văn, không thơ mộng, tầm thường.

Nghĩa của прозаи́ческий

Tính từ

  1. Bằng văn xuôi, tản văn.
    • прозаический перево́дbản dịch bằng (ra) văn xuôi
  2. непоэтичный Không thơ mộng, tầm thường, xoàng xĩnh, không có gì đặc biệt.
  3. скучный Không thú vị, buồn tẻ.
  4. практический Thiết thực, thực tế.

Biến cách của прозаи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрозаи́ческийпрозаи́ческоепрозаи́ческаяпрозаи́ческие
Sinh cáchпрозаи́ческогопрозаи́ческогопрозаи́ческойпрозаи́ческих
Tặng cáchпрозаи́ческомупрозаи́ческомупрозаи́ческойпрозаи́ческим
Đối cáchпрозаи́ческий / прозаи́ческогопрозаи́ческоепрозаи́ческуюпрозаи́ческие / прозаи́ческих
Công cụ cáchпрозаи́ческимпрозаи́ческимпрозаи́ческойпрозаи́ческими
Giới cáchпрозаи́ческомпрозаи́ческомпрозаи́ческойпрозаи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của прозаи́ческий

Câu hỏi thường gặp

прозаический nghĩa là gì?

прозаический (tính từ) nghĩa là bằng văn xuôi, tản văn, không thơ mộng, tầm thường.

прозаический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прозаи́ческий (phiên âm Latinh prozaíčeskij, IPA [prəzɐˈit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.