прозаи́ческий
Dấu sắc trên прозаи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прозаи́ческий nghĩa là bằng văn xuôi, tản văn, không thơ mộng, tầm thường.
Nghĩa của прозаи́ческий
Tính từ
- Bằng văn xuôi, tản văn.
- прозаический перево́дbản dịch bằng (ra) văn xuôi
- непоэтичный Không thơ mộng, tầm thường, xoàng xĩnh, không có gì đặc biệt.
- скучный Không thú vị, buồn tẻ.
- практический Thiết thực, thực tế.
Biến cách của прозаи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прозаи́ческий | прозаи́ческое | прозаи́ческая | прозаи́ческие |
| Sinh cách | прозаи́ческого | прозаи́ческого | прозаи́ческой | прозаи́ческих |
| Tặng cách | прозаи́ческому | прозаи́ческому | прозаи́ческой | прозаи́ческим |
| Đối cách | прозаи́ческий / прозаи́ческого | прозаи́ческое | прозаи́ческую | прозаи́ческие / прозаи́ческих |
| Công cụ cách | прозаи́ческим | прозаи́ческим | прозаи́ческой | прозаи́ческими |
| Giới cách | прозаи́ческом | прозаи́ческом | прозаи́ческой | прозаи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của прозаи́ческий
Câu hỏi thường gặp
прозаический nghĩa là gì?
прозаический (tính từ) nghĩa là bằng văn xuôi, tản văn, không thơ mộng, tầm thường.
прозаический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прозаи́ческий (phiên âm Latinh prozaíčeskij, IPA [prəzɐˈit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.