TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прозорли́вый

prozorlívyj[prəzɐrˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прозорли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прозорли́вый nghĩa là sáng suốt, nhìn xa thấy rộng.

Nghĩa của прозорли́вый

Tính từ

  1. Sáng suốt, nhìn xa thấy rộng.

Biến cách của прозорли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпрозорли́выйпрозорли́воепрозорли́ваяпрозорли́вые
Sinh cáchпрозорли́вогопрозорли́вогопрозорли́войпрозорли́вых
Tặng cáchпрозорли́вомупрозорли́вомупрозорли́войпрозорли́вым
Đối cáchпрозорли́вый / прозорли́вогопрозорли́воепрозорли́вуюпрозорли́вые / прозорли́вых
Công cụ cáchпрозорли́вымпрозорли́вымпрозорли́войпрозорли́выми
Giới cáchпрозорли́вомпрозорли́вомпрозорли́войпрозорли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của прозорли́вый

So sánh hơn(по)прозорли́вее

Câu hỏi thường gặp

прозорливый nghĩa là gì?

прозорливый (tính từ) nghĩa là sáng suốt, nhìn xa thấy rộng.

прозорливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прозорли́вый (phiên âm Latinh prozorlívyj, IPA [prəzɐrˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.