прозра́чность
Dấu sắc trên прозра́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прозра́чность nghĩa là trong suốt, trong vắt.
Nghĩa của прозра́чность
Danh từ
- [Sự, độ] trong suốt, trong vắt, trong.
- nghĩa bóng о стиле [sự] trong sáng, sáng sủa.
Biến cách của прозра́чность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | прозра́чность |
| Sinh cách кого? чего? | прозра́чности |
| Tặng cách кому? чему? | прозра́чности |
| Đối cách кого? что? | прозра́чность |
| Công cụ cách кем? чем? | прозра́чностью |
| Giới cách о ком? о чём? | прозра́чности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прозрачность nghĩa là gì?
прозрачность (danh từ) nghĩa là trong suốt, trong vắt.
прозрачность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прозра́чность (phiên âm Latinh prozráčnostʹ, IPA [prɐzˈrat͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.