прозра́чный
Dấu sắc trên прозра́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прозра́чный nghĩa là trong suốt.
Nghĩa của прозра́чный
Tính từ
- Trong suốt; (о воздухе, воде (cũng)) trong, trong vắt, trong veo, trong leo lẻo; (толкий) mỏng manh, mỏng tranh, mỏng dính.
- прозра́чное стекло́thủy tinh trong suốt
- прозра́чное пла́тьеchiếc áo dài mỏng manh (mỏng dính, mỏnh tanh)
- nghĩa bóng о стиле Trong sáng, sáng sủa.
- перен.(явный) rõ ràng, công nhiên, lộ liễu
- прозрачный намёкlời ám chỉ lộ liễu, lời nói bóng gió rất rõ
Biến cách của прозра́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | прозра́чный | прозра́чное | прозра́чная | прозра́чные |
| Sinh cách | прозра́чного | прозра́чного | прозра́чной | прозра́чных |
| Tặng cách | прозра́чному | прозра́чному | прозра́чной | прозра́чным |
| Đối cách | прозра́чный / прозра́чного | прозра́чное | прозра́чную | прозра́чные / прозра́чных |
| Công cụ cách | прозра́чным | прозра́чным | прозра́чной | прозра́чными |
| Giới cách | прозра́чном | прозра́чном | прозра́чной | прозра́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của прозра́чный
Câu ví dụ với прозра́чный
- Я сделал ей прозрачный намёк, но она его не уловила. Tôi đã cho cô ấy một gợi ý lớn, nhưng cô ấy không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3739737
- Эта прозрачная жидкость содержит яд. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3292094
- Вода прозрачная. Nước trong suốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3159438
- Вода прозрачна. Nước trong suốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3468292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
прозрачный nghĩa là gì?
прозрачный (tính từ) nghĩa là trong suốt.
прозрачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прозра́чный (phiên âm Latinh prozráčnyj, IPA [prɐzˈrat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.