прозяба́ние
Dấu sắc trên прозяба́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прозяба́ние nghĩa là cuộc sống lay lắt, sống vất vưởng.
Nghĩa của прозяба́ние
Danh từ
- Cuộc sống lay lắt, sống vất vưởng, sống vô vị.
Biến cách của прозяба́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прозяба́ние | прозяба́ния |
| Sinh cách кого? чего? | прозяба́ния | прозяба́ний |
| Tặng cách кому? чему? | прозяба́нию | прозяба́ниям |
| Đối cách кого? что? | прозяба́ние | прозяба́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | прозяба́нием | прозяба́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | прозяба́нии | прозяба́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
прозябание nghĩa là gì?
прозябание (danh từ) nghĩa là cuộc sống lay lắt, sống vất vưởng.
прозябание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прозяба́ние (phiên âm Latinh prozjabánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.