прозева́ть удо́бный моме́нтlỡ cơ, nhỡ dịp, bỏ lỡ cơ hội tốt
Câu hỏi thường gặp
прозёвывать nghĩa là gì?
прозёвывать (động từ) nghĩa là nhỡ, lỡ.
прозёвывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прозёвывать (phiên âm Latinh prozjóvyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.