проигра́вший
Dấu sắc trên проигра́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проигра́вший nghĩa là bại giả.
Nghĩa của проигра́вший
Danh từ
- Bại giả.
Biến cách của проигра́вший (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | проигра́вший | проигра́вшие |
| Sinh cách кого? чего? | проигра́вшего | проигра́вших |
| Tặng cách кому? чему? | проигра́вшему | проигра́вшим |
| Đối cách кого? что? | проигра́вшего | проигра́вших |
| Công cụ cách кем? чем? | проигра́вшим | проигра́вшими |
| Giới cách о ком? о чём? | проигра́вшем | проигра́вших |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
проигравший nghĩa là gì?
проигравший (danh từ) nghĩa là bại giả.
проигравший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проигра́вший (phiên âm Latinh proigrávšij, IPA [prəɪˈɡrafʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.