производи́тель
Dấu sắc trên производи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
производи́тель nghĩa là người sản xuất.
Nghĩa của производи́тель
Danh từ
- kinh tế Người sản xuất.
- с.-х.[con] đực làm giống; (бык) [con] bò dái, bò cà
- производи́тель рабо́тngười chỉ huy công trường, chỉ huy trưởng công trường, đội trưởng công trình
Biến cách của производи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | производи́тель | производи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | производи́теля | производи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | производи́телю | производи́телям |
| Đối cách кого? что? | производи́теля | производи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | производи́телем | производи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | производи́теле | производи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
производитель nghĩa là gì?
производитель (danh từ) nghĩa là người sản xuất.
производитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là производи́тель (phiên âm Latinh proizvodítelʹ, IPA [prəɪzvɐˈdʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.