TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

производи́тельность

giống cáibất động vật
proizvodítelʹnostʹ[prəɪzvɐˈdʲitʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên производи́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

производи́тельность nghĩa là năng suất, hiệu suất.

Nghĩa của производи́тельность

Danh từ

  1. Năng suất, hiệu suất; (продуктивность) sức sản xuất, sức sinh sản, sản lượng.
    • производительность труда́năng suất (hiệu suất) lao động
    • годова́я производительность заво́даsản lượng hằng năm của nhà máy

Biến cách của производи́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?производи́тельностьпроизводи́тельности
Sinh cách кого? чего?производи́тельностипроизводи́тельностей
Tặng cách кому? чему?производи́тельностипроизводи́тельностям
Đối cách кого? что?производи́тельностьпроизводи́тельности
Công cụ cách кем? чем?производи́тельностьюпроизводи́тельностями
Giới cách о ком? о чём?производи́тельностипроизводи́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với производи́тельность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

производительность nghĩa là gì?

производительность (danh từ) nghĩa là năng suất, hiệu suất.

производительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là производи́тельность (phiên âm Latinh proizvodítelʹnostʹ, IPA [prəɪzvɐˈdʲitʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.