произво́дный
Dấu sắc trên произво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
произво́дный nghĩa là phái sinh, thứ sinh.
Nghĩa của произво́дный
Tính từ
- Phái sinh, thứ sinh.
- произво́дное сло́воtừ phái sinh
Biến cách của произво́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | произво́дный | произво́дное | произво́дная | произво́дные |
| Sinh cách | произво́дного | произво́дного | произво́дной | произво́дных |
| Tặng cách | произво́дному | произво́дному | произво́дной | произво́дным |
| Đối cách | произво́дный / произво́дного | произво́дное | произво́дную | произво́дные / произво́дных |
| Công cụ cách | произво́дным | произво́дным | произво́дной | произво́дными |
| Giới cách | произво́дном | произво́дном | произво́дной | произво́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với произво́дный
- Учитель математики объяснил общее понятие частной производной. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774853
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
производный nghĩa là gì?
производный (tính từ) nghĩa là phái sinh, thứ sinh.
производный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là произво́дный (phiên âm Latinh proizvódnyj, IPA [prəɪzˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.