TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

произво́дный

proizvódnyj[prəɪzˈvodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên произво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

произво́дный nghĩa là phái sinh, thứ sinh.

Nghĩa của произво́дный

Tính từ

  1. Phái sinh, thứ sinh.
    • произво́дное сло́воtừ phái sinh

Biến cách của произво́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроизво́дныйпроизво́дноепроизво́днаяпроизво́дные
Sinh cáchпроизво́дногопроизво́дногопроизво́днойпроизво́дных
Tặng cáchпроизво́дномупроизво́дномупроизво́днойпроизво́дным
Đối cáchпроизво́дный / произво́дногопроизво́дноепроизво́днуюпроизво́дные / произво́дных
Công cụ cáchпроизво́днымпроизво́днымпроизво́днойпроизво́дными
Giới cáchпроизво́дномпроизво́дномпроизво́днойпроизво́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với произво́дный

  • Учитель математики объяснил общее понятие частной производной. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2774853

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

производный nghĩa là gì?

производный (tính từ) nghĩa là phái sinh, thứ sinh.

производный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là произво́дный (phiên âm Latinh proizvódnyj, IPA [prəɪzˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.