TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

произво́дственный

proizvódstvennyj[prəɪzˈvot͡stvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên произво́дственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

произво́дственный nghĩa là chế tạo.

Nghĩa của произво́дственный

Tính từ

  1. Thuộc về sản xuất, chế tạo.
    • производственный планkế hoạch sản xuất
    • производственный проце́ссquá trình sản xuất (chế tạo)
    • произво́дственное совеща́ние[cuộc] hội nghị sản xuất
    • произво́дственная пра́ктика[thời gian] thực tập sản xuất
    • произво́дственные отноше́ния(kinh tế) những quan hệ sản xuất

Biến cách của произво́дственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпроизво́дственныйпроизво́дственноепроизво́дственнаяпроизво́дственные
Sinh cáchпроизво́дственногопроизво́дственногопроизво́дственнойпроизво́дственных
Tặng cáchпроизво́дственномупроизво́дственномупроизво́дственнойпроизво́дственным
Đối cáchпроизво́дственный / произво́дственногопроизво́дственноепроизво́дственнуюпроизво́дственные / произво́дственных
Công cụ cáchпроизво́дственнымпроизво́дственнымпроизво́дственнойпроизво́дственными
Giới cáchпроизво́дственномпроизво́дственномпроизво́дственнойпроизво́дственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

производственный nghĩa là gì?

производственный (tính từ) nghĩa là chế tạo.

производственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là произво́дственный (phiên âm Latinh proizvódstvennyj, IPA [prəɪzˈvot͡stvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.