произво́дство
Dấu sắc trên произво́дство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
произво́дство nghĩa là sự sản xuất.
Nghĩa của произво́дство
Danh từ
- Sự sản xuất.
Biến cách của произво́дство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | произво́дство | произво́дства |
| Sinh cách кого? чего? | произво́дства | произво́дств |
| Tặng cách кому? чему? | произво́дству | произво́дствам |
| Đối cách кого? что? | произво́дство | произво́дства |
| Công cụ cách кем? чем? | произво́дством | произво́дствами |
| Giới cách о ком? о чём? | произво́дстве | произво́дствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của произво́дство
Câu ví dụ với произво́дство
- Атомная энергия используется для производства электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924028
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
производство nghĩa là gì?
производство (danh từ) nghĩa là sự sản xuất.
производство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là произво́дство (phiên âm Latinh proizvódstvo, IPA [prəɪzˈvot͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.