TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

произрасти́

thể hoàn thành
proizrastí[prəɪzrɐˈsʲtʲi] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên произрасти́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

произрасти́ nghĩa là sinh trưởng.

Nghĩa của произрасти́

Thể hoàn thành của произраста́ть.

Động từ

  1. Sinh trưởng.

Cặp thể của произрасти́

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ произрасти́

NgôiTương lai
япроизрасту́
тыпроизрастёшь
он / она́ / оно́произрастёт
мыпроизрастём
выпроизрастёте
они́произрасту́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)произро́с
Giống cái (она́)произросла́
Giống trung (оно́)произросло́
Số nhiều (они́)произросли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)произрасти́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)произрасти́те

Câu hỏi thường gặp

произрасти nghĩa là gì?

произрасти (động từ) nghĩa là sinh trưởng.

произрасти đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là произрасти́ (phiên âm Latinh proizrastí, IPA [prəɪzrɐˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.